xấu thói

xấu thói

Đứa trẻ xấu thói giật đồ chơi từ tay bạn.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • thói quen xấu, khó chịu, ích kỷ: "xấu thói" mô tả tính cách hoặc hành vi của một người những thói quen tiêu cực, thường gây khó chịu cho người khác, hoặc tỏ ra ích kỷ, không biết chia sẻ.
    • Không hòa nhã, dễ nổi nóng: Trong một số ngữ cảnh, "xấu thói" còn chỉ người tính khí thất thường, hay cáu gắt hoặc khó tính.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Đứa trẻ xấu thói thường hay tranh giành đồ chơi với bạn. (Đứa trẻ thói quen xấu thường hay tranh giành đồ chơi với bạn.)
    • Anh ta bị mọi người ghét tính xấu thói, lúc nào cũng chỉ nghĩ đến bản thân. (Anh ta bị mọi người ghét tính ích kỷ, lúc nào cũng chỉ nghĩ đến bản thân.)
    • ấy không xấu thói, nhưng đôi khi hơi khó tính. ( ấy không thói quen xấu, nhưng đôi khi hơi khó tính.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xấu thói ": cụm từ nhấn mạnh cả thói xấu lẫn tính hư hỏng.
    • Cha mẹ cần dạy con tránh xa những xấu thói . (Cha mẹ cần dạy con tránh xa những thói xấu tính hư hỏng.)
  • "xấu thói đời": chỉ những thói tật xấu phổ biến trong xã hội.
    • Xấu thói đời như tham lam, dối trá làm suy đồi đạo đức. (Những thói xấu phổ biến trong xã hội như tham lam, dối trá làm suy đồi đạo đức.)
Biến thể từ gần giống
  • Thói xấu (danh từ): thói quen không tốt.
    • Bỏ thói xấu điều khó nhưng cần thiết. (Bỏ thói quen không tốt điều khó nhưng cần thiết.)
  • thói (tính từ): thói quen hư hỏng, đồng nghĩa với "xấu thói".
    • Đứa trẻ thói thường không nghe lời. (Đứa trẻ thói quen hư hỏng thường không nghe lời.)
Từ đồng nghĩa
  • Ích kỷ: chỉ biết đến lợi ích của bản thân, không quan tâm người khác.
  • Khó tính: dễ cáu gắt, hay phàn nàn.
  • Hư hỏng: hành vi sai trái, không đúng chuẩn mực.
Thành ngữ liên quan
  • Xấu thói tật: chỉ người nhiều thói quen xấu tính hư hỏng.
    • Anh ta xấu thói tật, chẳng ai muốn chơi cùng. (Anh ta nhiều thói quen xấu tính hư hỏng, chẳng ai muốn chơi cùng.)